Thông tin cửa hàng, thuế & VAT
Thông tin cửa hàng
Cài đặt → Thông tin quán (Bán lẻ: Thông tin cửa hàng). Mỗi chi nhánh lưu riêng. Dòng dưới tiêu đề ghi Mã cửa hàng dùng khi đăng nhập.
| Số trên ảnh | Trường | Dùng để làm gì | Bắt buộc | Mặc định | Ảnh hưởng tới đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên | Tên chi nhánh / cửa hàng. | Có, 2–80 ký tự | — | Tên in trên hoá đơn, hiện ở đầu trang quản lý, menu QR và website. |
| 2 | Điện thoại | Số điện thoại của chi nhánh. | Không | — | In trên hoá đơn khi bật In số điện thoại. Sai định dạng thì không lưu được. |
| 3 | Địa chỉ | Số nhà, đường. | Không | — | In trên hoá đơn khi bật In địa chỉ. |
| 4 | Quốc gia | Quốc gia của chi nhánh. | Không | Việt Nam | — |
| 5 | Tỉnh / Thành phố | Phần địa chỉ hành chính. | Không | — | — |
| 6 | Quận / Huyện | Phần địa chỉ hành chính. | Không | — | — |
| 7 | Phường / Xã | Phần địa chỉ hành chính. | Không | — | — |
| 8 | Múi giờ | Múi giờ chi nhánh (Hồ Chí Minh, Bangkok, Singapore, Jakarta, UTC). | Không | Asia/Ho_Chi_Minh | Mốc ngày của báo cáo, giờ mở cửa và việc tự mở lại món hết hôm trước. |
| 9 | Giờ mở cửa | Giờ mở và đóng của từng ngày trong tuần. | Không | 08:00 – 22:00 mọi ngày | Ẩm thực: ngoài giờ này khách quét QR không gửi được món mới. Website hiện giờ mở cửa. |
| 10 | Nghỉ | Đánh dấu ngày nghỉ trong tuần. | Không | Không ngày nào nghỉ | Ngày nghỉ khoá ô giờ của ngày đó. |
Bấm Lưu ở cuối trang. Link Thuế & VAT và Chi nhánh ở cuối khối đầu dẫn sang hai trang đó.
Thuế & VAT
Cài đặt → Thuế & VAT.
| Số trên ảnh | Trường | Dùng để làm gì | Bắt buộc | Mặc định | Ảnh hưởng tới đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã số thuế | MST trên hoá đơn / biên lai. | Không | — | In trên hoá đơn khi bật In mã số thuế. Phải đủ 10 hoặc 13 số, sai thì báo "Mã số thuế không hợp lệ". |
| 2 | Thuế VAT (%) | Thuế suất VAT áp cho hoá đơn của chi nhánh, từ 0 đến 100. | Không | 0 | Số VAT trên bill và trong hoá đơn điện tử. |
| 3 | Cách tính VAT | Giá đã gồm VAT hay cộng thêm VAT vào số phải thu. | Không | Giá đã gồm VAT | Ví dụ món 23.000₫ giảm 10% = 20.700₫, làm tròn nghìn: Đã gồm VAT thu 21.000₫ (trong đó VAT 1.909₫); Cộng thêm VAT thu 23.000₫ (VAT 2.070₫). Còn đơn chưa thu thì không đổi được, phải thu hết trước. |
| 4 | Tiền tệ | Chỉ xem: Đồng Việt Nam (₫). | Không | — | POS tính và in theo đồng Việt Nam, không đổi được. |