Bỏ qua nội dung

Báo cáo

Menu trái → Báo cáo: Cuối ngày, Bán hàng, Hàng hóa, Tài chính, Sổ doanh thu & thuế. Số liệu tính theo chi nhánh đang chọn trên thanh đầu trang và chỉ gồm bill đã thu (đơn đang phục vụ, đơn đã huỷ không vào doanh thu).

Cần quyền Xem doanh thu (vai trò mặc định: chủ quán, quản lý; chỉnh ở Vai trò & phân quyền). Không có quyền thì trang báo “Bạn không có quyền xem doanh thu.” Cột Giá vốn, Lãi gộp, Biên % chỉ hiện với người có quyền Vận hành.

Tổng quan

Trang đầu tiên sau khi đăng nhập (menu trái → Tổng quan): số của hôm nay ở chi nhánh đang chọn, đổi kỳ bằng Bộ lọc.

Tổng quan (quán Cơm Phở mẫu).
  • Hàng lối tắt Hôm nay quán cần gì? (Tạo đơn, Thêm món, Nhập kho, Đặt bàn, Báo cáo ca, Thêm). Bán lẻ ghi “Hôm nay cửa hàng cần gì?”.
  • Ô số: Doanh thu, Số lượng đơn, Trung bình mỗi hóa đơn, Đơn đang phục vụ, Hiệu quả thực đơn, Món hủy; mũi tên so với kỳ trước. Bấm ô để mở trang chi tiết.
  • Doanh thu thuần và Lượng khách hàng theo giờ hoặc theo ngày (giờ cao nhất ghi riêng); Hoạt động gần đây: đơn mới nhất, lọc Tất cả / Đang nấu / Chờ thanh toán, bấm đơn để xem chi tiết.
  • Hiệu quả thực đơn: giá trị trung bình mỗi món, VAT, doanh thu chưa VAT, Kênh bán hàng, Top món bán chạy.
  • Tình trạng hủy món, Top 5 khách trả nhiều nhất, Theo dõi nhân viên (top nhân viên theo doanh thu).

Trên điện thoại các khối xếp một cột (Thiết bị).

Khung chung của trang báo cáo

Cuối ngày · Đối soát.
Số trên ảnh Trường Dùng để làm gì Bắt buộc Mặc định Ảnh hưởng tới đâu
1 Đối soát Thẻ đầu của trang Cuối ngày. Trang báo cáo nào cũng chia thẻ; thẻ đang xem nằm trên địa chỉ trang nên tải lại vẫn giữ. Không Thẻ đầu —
2 Kiểm soát Thẻ thứ hai: huỷ, giảm giá, hoàn tiền, lệch két (xem bên dưới). Không — —
3 Tải lại Lấy số mới. Báo cáo không tự làm mới; dòng "Cập nhật lúc …" ghi giờ lấy số. Không — —
4 Xuất Excel Tải file .xlsx đúng kỳ đang xem (có ở Cuối ngày thẻ Đối soát, Hàng hóa, Tài chính, Sổ doanh thu & thuế). Không — —
5 Bộ lọc Chọn kỳ xem (hộp bên dưới). Có chấm màu khi kỳ khác hôm nay. Không — —
Bộ lọc kỳ xem.
Số trên ảnh Trường Dùng để làm gì Bắt buộc Mặc định Ảnh hưởng tới đâu
1 Kỳ xem Hôm nay, Hôm qua, Tuần này, Tuần trước, Tháng này, Tháng trước: điền sẵn hai ô ngày. Không Hôm nay —
2 Từ ngày Ngày đầu kỳ. Có Hôm nay Không chọn được ngày sau hôm nay.
3 Đến ngày Ngày cuối kỳ. Có Hôm nay Kỳ tối đa: 31 ngày (Cuối ngày), 93 ngày (Bán hàng, Hàng hóa, Tài chính). Dài hơn thì trang báo "Tối đa n ngày".

Bấm Lưu để áp kỳ, Đặt lại về hôm nay.

Cuối ngày

Đối chiếu tiền của kỳ (thường là một ngày) trước khi đóng sổ.

Thẻ Đối soát:

  • Thác số kỳ: Doanh thu (n bill) gồm khuyến mãi tự động, khuyến mãi ghi sổ quỹ, phụ thu, VAT; trừ nợ ghi mới ra Phải thu bằng tiền, chia Tiền mặt / Chuyển khoản / Ví điện tử / COD; Thu thực tế (đã trừ hoàn tiền); Thu nợ cũ, Phiếu thu, Phiếu chi, Rút két.
  • Chênh lệch kiểm: doanh thu − nợ mới − tiền đã thu, tính từng bill. Bằng 0 là Khớp; lệch thì hiện danh sách Bill lệch để mở xem.
  • Tiền QR đã về, chưa ghi vào hoá đơn (khi dùng PayOS): khoản khách đã chuyển mà chưa nằm trong hoá đơn nào, đối chiếu sao kê theo mã GD rồi thu nốt hoặc trả lại khách.
  • Theo ngày: Bill, Doanh thu, Khuyến mãi, Hoàn, Tiền mặt, Chuyển khoản, Ví/COD, Nợ mới, Chênh lệch.
  • Theo ca: ca, người mở / đóng, bill, doanh thu, Tiền mặt dự kiến, Đếm thực tế, Lệch (Ca & sổ quỹ). Ca qua ranh giới kỳ chỉ tính phần nằm trong kỳ.

File Excel có hai sheet Theo ngày và Theo ca.

Thẻ Kiểm soát: số tiền và số lượt Huỷ món, Huỷ đơn, Giảm giá ghi sổ quỹ, Hoàn tiền, Lệch két (thiếu / thừa của các ca đã đóng), mũi tên so với kỳ liền trước. Mỗi loại có bảng Theo người và Theo lý do; dấu ⚠ đánh dấu người có số tiền hơn 2 lần trung bình nhóm (khi có từ 3 người; chỉ để xem lại). Chi tiết từng thao tác ở Nhật ký hoạt động.

Cuối ngày · Kiểm soát.

Bán hàng

Bán hàng · Tổng quan.
Số trên ảnh Trường Dùng để làm gì Bắt buộc Mặc định Ảnh hưởng tới đâu
1 So sánh Không so sánh, Kỳ trước (kỳ liền trước cùng số ngày) hoặc Cùng thứ tuần trước (lùi đúng 7 ngày). Bảng thêm cột Kỳ trước và ±. Không Không so sánh Không có ở thẻ Khách hàng.
  • Tổng quan: Doanh thu theo ngày (bấm ngày để mở danh sách bill đã thu ngày đó ở Đơn hàng), Giờ và thứ bán mạnh (ô càng đậm doanh thu càng cao, rê chuột xem số tiền và số bill), Món đã bán (10 món doanh thu cao nhất).
  • Kênh bán: Tại chỗ / Mang đi (bán lẻ: Bán tại quầy).
  • Nhân viên: doanh thu theo người thu, bấm tên để xem bill người đó thu.
  • Khách hàng: doanh thu theo khách; bill không gắn khách gộp vào Khách vãng lai.

Mọi bảng bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Hàng hóa

Hàng hóa.

Từng món (bán lẻ: sản phẩm) bán trong kỳ: SL, Doanh thu, có So sánh như trang Bán hàng. Người có quyền Vận hành thấy thêm Giá vốn, Lãi gộp, Biên % và dòng Tổng; món chưa có giá vốn ghi “Chưa có giá vốn” và trang báo số món thiếu kèm link Mở danh mục sản phẩm. Bấm tên món để mở món đó. Danh sách chia trang 50 món (Trước / Sau); Xuất Excel lấy mọi món của kỳ theo cách sắp xếp đang chọn (tối đa 10.000 dòng).

Tài chính

Tài chính · Tổng quan.
  • Tổng quan · Lãi lỗ rút gọn: Doanh thu (n bill) − VAT − Hoàn tiền = Doanh thu thuần (chưa VAT, sau hoàn); với người có quyền Vận hành: giá vốn ước tính và Lãi gộp (biên trên doanh thu món có giá vốn). Giá vốn tính theo giá vốn hiện tại của món; món chưa có giá vốn không tính vào lãi. Phiếu chi hiện riêng, chưa trừ vào lãi (gồm cả nhập hàng, tạm ứng). Bảng Doanh thu theo ngày cùng các cột; Xuất Excel ra đúng bảng này.
  • Nhà cung cấp: số Phiếu nhập và Giá trị nhập cộng từ hoá đơn đầu vào đã ghi (Nhập hàng).
  • Chi phí nhân sự (chỉ người có quyền Xem lương hoặc Quản lý lương): từ các kỳ lương đã chốt, theo tháng: số NV, giờ công, lương, bảo hiểm, thuế TNCN, doanh thu thuần cùng tháng và % chi phí / doanh thu (Bảng lương).

Sổ doanh thu & thuế

Doanh thu theo ngày, VAT và hoá đơn điện tử của chi nhánh đang chọn, theo tháng hoặc quý (không dùng Bộ lọc của các trang khác).

Sổ doanh thu & thuế (quán mẫu bật HĐĐT giả lập).
Số trên ảnh Trường Dùng để làm gì Bắt buộc Mặc định Ảnh hưởng tới đâu
1 Tháng / Quý Xem theo tháng hay theo quý. Không Tháng —
2 Kỳ (Tháng m/yyyy, Quý q/yyyy) Chọn tháng / quý cần xem. Có Tháng hiện tại —
3 Xuất Excel File hai sheet: Theo ngày và Hóa đơn (số hoá đơn, mẫu số, ký hiệu, ngày thu, ngày phát hành, tiền chưa VAT, VAT, tổng). Không — Kỳ quá nhiều hoá đơn thì sheet Hóa đơn chỉ gồm các hoá đơn đầu, Rivu báo số đã lấy.
4 Loại người nộp thuế Hộ kinh doanh hoặc Doanh nghiệp: hiện gợi ý cách kê khai tương ứng. Không Chưa chọn —
5 Tỷ lệ thuế trên doanh thu Nhập % (0–100, tối đa 2 chữ số lẻ) để xem Thuế ước tính = tỷ lệ × doanh thu trừ hoàn tiền. Không Trống (không ước tính) Người có quyền Vận hành (mặc định chủ quán, quản lý) bấm Lưu để giữ cho chi nhánh; người khác nhập thử được nhưng không lưu.
  • Bốn ô: Doanh thu (khớp Báo cáo bán hàng, kèm số hoàn tiền), VAT trên hóa đơn, Hóa đơn đã phát hành (CQT chấp nhận / từ chối), Đơn chưa có hóa đơn (số tiền, chờ, lỗi). Nút Xem hóa đơn điện tử (quyền Vận hành) mở danh sách hoá đơn.
  • Bảng theo ngày: Số đơn, Doanh thu, Hoàn tiền, VAT, Đã phát hành, Chờ / lỗi, Chưa có hóa đơn, dòng Tổng kỳ. Số hoá đơn chỉ đếm hoá đơn gốc, theo ngày thu của đơn.
  • Chi nhánh chưa bật HĐĐT thì trang báo Chi nhánh chưa bật hóa đơn điện tử kèm nút Cấu hình hóa đơn điện tử.

Rivu không tự chọn tỷ lệ thuế: tỷ lệ đổi theo ngành và theo năm, hỏi kế toán hoặc cơ quan thuế. Số liệu chỉ để tham khảo, không thay tờ khai.

Tiếp: Checklist mở cửa · Ca & sổ quỹ.