Bỏ qua nội dung

Đơn vị, cấu hình và mã vạch

Trong form sản phẩm, khối Quản lý tồn kho chứa đơn vị quy đổi; khối Cấu hình và giá bán chứa cấu hình và thuộc tính.

Đơn vị quy đổi và cấu hình (vừa thêm, chưa lưu).

Đơn vị quy đổi

Tồn luôn đếm theo đơn vị gốc (một đống tồn, không tạo mã hàng riêng cho thùng). Đơn vị quy đổi để nhập kho và bán nhanh theo thùng, lốc.

Số trên ảnh Trường Dùng để làm gì Bắt buộc Mặc định Ảnh hưởng tới đâu
1 Đơn vị gốc (đếm kho) Đơn vị đếm tồn, vd. lon. Có cái —
2 Đơn vị quy đổi Đơn vị lớn hơn, vd. thùng, lốc (Thêm đơn vị quy đổi; chưa có thì Tạo đơn vị mới, vd. lốc, bịch). Có — —
3 1 [đơn vị quy đổi] = ? [đơn vị gốc] Hệ số, vd. 1 thùng = 24 lon. Có — Phải lớn hơn 1 đơn vị gốc; muốn đếm theo lạng thì chọn đơn vị gốc là lạng hoặc g.
4 Giá nhập 1 [đơn vị] Giá nhập điền sẵn ở phiếu nhập khi chọn đơn vị này. Không Trống = giá vốn × hệ số Tự cập nhật theo lần nhập gần nhất.
5 Giá bán 1 [đơn vị] Giá bán riêng của đơn vị (vd. thùng rẻ hơn 24 lon lẻ). Không Trống = giá bán 1 đơn vị gốc × hệ số —
6 Mã vạch 1 [đơn vị] Mã vạch in trên thùng / lốc: quét ra đúng đơn vị khi bán. Không — —

Cấu hình

Mỗi cấu hình (màu, dung lượng, size) là một mã và một giá bán riêng. Bấm + Cấu hình để thêm một dòng.

Số trên ảnh Trường Dùng để làm gì Bắt buộc Mặc định Ảnh hưởng tới đâu
7 Tên cấu hình Vd. 128GB Đen, Size M. Có M, rồi L, rồi Size 3… (sửa lại theo hàng) —
8 Mã hàng Mã của cấu hình. Không Ghép từ mã sản phẩm và tên cấu hình (vd. SP-M) —
9 Giá bán Giá bán của cấu hình. Không Giá bán của sản phẩm —
10 Giá vốn Giá vốn của cấu hình. Không 0 —
11 Mã vạch Mã vạch riêng của cấu hình. Không — Không trùng mã của sản phẩm / cấu hình / đơn vị khác.
12 Mặc định Cấu hình dùng khi bấm nhanh sản phẩm ở quầy. Không Cấu hình đầu tiên —
13 Thuộc tính (màu, dung lượng…) Tạo nhanh nhiều cấu hình: Thêm thuộc tính, gõ Tên thuộc tính (vd. Dung lượng) và Giá trị (cách nhau bằng dấu phẩy, vd. 128GB, 256GB, 512GB); nhiều thuộc tính nhân chéo (Màu × Dung lượng). Bấm Tạo cấu hình. Không — —