In ấn và máy in
Cài đặt → In ấn. Bên trái là mẫu bill, bên phải là bản Xem trước đổi ngay khi sửa (bật / tắt Mẫu tạm tính, Có khuyến mãi, Có phụ thu để xem từng kiểu). Tên, địa chỉ, số điện thoại và logo lấy từ Thông tin cửa hàng. Bấm Lưu rồi In thử.
Mẫu hoá đơn
| Số trên ảnh | Trường | Dùng để làm gì | Bắt buộc | Mặc định | Ảnh hưởng tới đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề hóa đơn | Dòng tiêu đề trên hoá đơn đã thu. | Không | HÓA ĐƠN BÁN HÀNG | — |
| 2 | Tiêu đề tạm tính | Dòng tiêu đề trên bill tạm tính (chưa thu). | Không | HÓA ĐƠN TẠM TÍNH | — |
| 3 | Dòng cảm ơn | Câu cuối bill. | Không | Cảm ơn Quý khách. Hẹn gặp lại! | — |
| 4 | Footer bill | Dòng chữ thêm ở chân bill (wifi, hotline…). | Không | Trống | — |
| 5 | Khổ giấy nhiệt | Khổ giấy của máy in: 80mm hoặc 58mm. | Không | 80mm | Bố cục bill khi in. Lúc in, chọn máy nhiệt và tắt "căn giữa / khổ A4" nếu hộp thoại in còn hiện. |
| 6 | In tên quán | In tên chi nhánh (Bán lẻ: In tên cửa hàng). | Không | Bật | — |
| 7 | In logo | In logo thương hiệu đầu bill. | Không | Bật | — |
| 8 | In địa chỉ | In địa chỉ chi nhánh. | Không | Bật | — |
| 9 | In số điện thoại | In số điện thoại chi nhánh. | Không | Bật | — |
| 10 | In mã số thuế | In MST; khi đã nhập MST, nhãn kèm số trong ngoặc. | Không | Bật | — |
| 11 | In số bàn | In tên bàn trên bill. Chỉ có ở phân hệ có sơ đồ bàn (Ẩm thực, Giải trí). | Không | Bật | — |
| 12 | In thu ngân | In tên người thu tiền. | Không | Bật | — |
| 13 | In giờ vào / giờ ra | In giờ mở đơn và giờ thu. | Không | Bật | — |
| 14 | In số hóa đơn | In số hoá đơn tuần tự của chi nhánh. | Không | Bật | — |
| 15 | In VAT | In dòng VAT; nhãn kèm % VAT đang cài. | Không | Bật | — |
| 16 | Cho phép in / xem tạm tính | Hiện nút xem / in tạm tính trên đơn chưa thanh toán. Chỉ có ở phân hệ có sơ đồ bàn. | Không | Bật | Cùng công tắc với ô này ở Bán hàng & thu tiền. |
| 17 | Chia sẻ hoá đơn | Bật: bấm In hiện form In / Chia sẻ. Tắt: in thẳng ra máy thu ngân đã cài. | Không | Tắt | — |
| 18 | Kết nối máy in | Danh sách máy in LAN của chi nhánh (xem dưới). | Không | Chưa có máy | — |
Chi nhánh đã bật Thanh toán PayOS có thêm ô In QR PayOS cuối bill: bill tạm tính có mã QR để khách quét chuyển khoản, QR sống 15 phút; trong lúc đó sửa món, giảm giá hay thu tiền mặt phải xác nhận huỷ QR. Mặc định bật, riêng Bán lẻ mặc định tắt.
Máy in LAN của cửa hàng
Trong khối Kết nối máy in, bấm Thêm máy. Có máy in thì gửi bếp tự in phiếu; cửa hàng chỉ một máy thì mọi phiếu ra máy đó. Tối đa 20 máy in mỗi chi nhánh.
| Số trên ảnh | Trường | Dùng để làm gì | Bắt buộc | Mặc định | Ảnh hưởng tới đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vai trò | Máy in dùng cho việc gì: Thu ngân, Bếp, Quầy, Kho. Bếp và Quầy chỉ có ở phân hệ có bếp. | Có | — | Phiếu bếp / quầy ra đúng máy theo vai trò (và theo máy in gán ở nhóm, món). |
| 2 | Tên máy | Tên dễ nhớ của máy. | Không | Tên vai trò (vd. Thu ngân) | — |
| 3 | Địa chỉ IP | IPv4 của máy in trong mạng quán, vd. 192.168.1.10. | Có | — | Chưa nhập thì danh sách ghi "Chưa nhập IP". |
| 4 | Cổng | Cổng in mạng (ESC/POS). | Không | 9100 | — |
| 5 | Chữ tiếng Việt | Cách in chữ Việt, trong mục Nâng cao: Ảnh, Không dấu, WPC1258, UTF-8, UTF-8 thô. | Không | Ảnh (khuyên dùng) | "Ảnh" in đúng chữ Việt trên mọi máy. Chỉ đổi khi In thử ra trống hoặc ký tự lạ; "Không dấu" luôn in được. |
In LAN (cổng 9100) chỉ chạy trên máy trong quán, cùng Wi‑Fi với máy in. Máy chủ Rivu không cùng mạng với máy in nên nút In thử trên trang web có thể báo không kết nối được: in thử LAN trên app Rivu ở điện thoại cùng Wi‑Fi quán.
Máy in của thiết bị này
Ngoài máy in LAN, mỗi máy tính / máy tính bảng có thể in qua máy in đã cài trong hệ điều hành của chính nó (USB hoặc mạng). Bấm biểu tượng máy in trên thanh đầu trang của quầy để mở Máy in của thiết bị này. Cài một lần trên từng máy, lưu trong trình duyệt của máy đó.
| Số trên ảnh | Trường | Dùng để làm gì | Bắt buộc | Mặc định | Ảnh hưởng tới đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cho phép thiết bị này in | Bật để máy này in hoá đơn qua hộp in của trình duyệt. | Không | Tắt | — |
| 2 | Tên gợi nhớ | Tên máy, vd. "Máy in quầy" (tối đa 40 ký tự). | Không | Trống | — |
| 3 | Khổ giấy | Theo cửa hàng, 58 mm hoặc 80 mm. | Không | Theo cửa hàng (khổ ở trang In ấn) | — |
| 4 | Không in phiếu bếp ở máy này | Máy đã cho phép in mặc định in cả phiếu bếp khi gửi bếp; bật mục này khi quán có máy in bếp riêng. | Không | Tắt | — |
Ba bước gợi ý trong hộp: cài driver và thêm máy in vào hệ điều hành; đặt làm máy in mặc định (muốn in không hỏi, mở Chrome với cờ --kiosk-printing); bấm In thử để kiểm tra khổ giấy.